Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 采访

Từ ghép: 采访 cǎifǎng

采访
Nghĩa tiếng Việt
Phỏng vấn / thu thập tin tức / tìm kiếm và thu thập / đưa tin
Âm Hán-Việt
THÁI PHỎNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 采访

Từ 采访 nghĩa là gì?

Từ ghép 采访 (cǎifǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Phỏng vấn / thu thập tin tức / tìm kiếm và thu thập / đưa tin", âm Hán-Việt là THÁI PHỎNG.

Từ 采访 đọc pinyin như thế nào?

Từ 采访 có pinyin là cǎifǎng (Hán-Việt: THÁI PHỎNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 采访 gồm những chữ Hán nào?

Từ 采访 được tạo thành từ 2 chữ: 采 (cǎi: thu thập, thu thập;); 访 (fǎng: đến thăm;).

Nguồn dữ liệu