Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 里头

Từ ghép: 里头 lǐtou

里头
Nghĩa tiếng Việt
Bên trong / nội bộ
Âm Hán-Việt
LỊA ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 里头

Từ 里头 nghĩa là gì?

Từ ghép 里头 (lǐtou) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trong / nội bộ", âm Hán-Việt là LỊA ĐẦU.

Từ 里头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 里头 có pinyin là lǐtou (Hán-Việt: LỊA ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 里头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 里头 được tạo thành từ 2 chữ: 里 (lǐ: Trong); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu