Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 里边

Từ ghép: 里边 lǐbian

里边
Nghĩa tiếng Việt
Bên trong
Âm Hán-Việt
LỊA BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 里边

Từ 里边 nghĩa là gì?

Từ ghép 里边 (lǐbian) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trong", âm Hán-Việt là LỊA BIÊN.

Từ 里边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 里边 có pinyin là lǐbian (Hán-Việt: LỊA BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 里边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 里边 được tạo thành từ 2 chữ: 里 (lǐ: Trong); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu