Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 里面

Từ ghép: 里面 lǐmiàn

里面
Nghĩa tiếng Việt
Bên trong / nội bộ / cũng đọc là [li3 mian5]
Âm Hán-Việt
LỊA MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 里面

Từ 里面 nghĩa là gì?

Từ ghép 里面 (lǐmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trong / nội bộ / cũng đọc là [li3 mian5]", âm Hán-Việt là LỊA MIẾN.

Từ 里面 đọc pinyin như thế nào?

Từ 里面 có pinyin là lǐmiàn (Hán-Việt: LỊA MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 里面 gồm những chữ Hán nào?

Từ 里面 được tạo thành từ 2 chữ: 里 (lǐ: Trong); 面 (miàn: Mặt, phía).

Nguồn dữ liệu