Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 重组

Từ ghép: 重组 chóngzǔ

重组
Nghĩa tiếng Việt
Tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
Âm Hán-Việt
TRỌNG TỔ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 重组

Từ 重组 nghĩa là gì?

Từ ghép 重组 (chóngzǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu", âm Hán-Việt là TRỌNG TỔ.

Từ 重组 đọc pinyin như thế nào?

Từ 重组 có pinyin là chóngzǔ (Hán-Việt: TRỌNG TỔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 重组 gồm những chữ Hán nào?

Từ 重组 được tạo thành từ 2 chữ: 重 (zhòng: Nặng, quan trọng); 组 (zǔ: Tổ: nhóm, tổ, tổ chức).

Nguồn dữ liệu