Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 钱包
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 钱包 (qiánbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Ví / bóp tiền", âm Hán-Việt là TIỀN BAO.
Từ 钱包 có pinyin là qiánbāo (Hán-Việt: TIỀN BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 钱包 được tạo thành từ 2 chữ: 钱 (qián: Tiền); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).