Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 铃声

Từ ghép: 铃声 língshēng

铃声
Nghĩa tiếng Việt
Chuông âm / nhạc chuông / tiếng chuông / ngân vang
Âm Hán-Việt
LINH THANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 铃声

Từ 铃声 nghĩa là gì?

Từ ghép 铃声 (língshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Chuông âm / nhạc chuông / tiếng chuông / ngân vang", âm Hán-Việt là LINH THANH.

Từ 铃声 đọc pinyin như thế nào?

Từ 铃声 có pinyin là língshēng (Hán-Việt: LINH THANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 铃声 gồm những chữ Hán nào?

Từ 铃声 được tạo thành từ 2 chữ: 铃 (líng: Linh: cái chuông); 声 (shēng: Thanh: âm thanh).

Nguồn dữ liệu