Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 错过

Từ ghép: 错过 cuòguò

错过
Nghĩa tiếng Việt
Bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
Âm Hán-Việt
THÓ QUÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 错过

Từ 错过 nghĩa là gì?

Từ ghép 错过 (cuòguò) có nghĩa tiếng Việt là "Bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)", âm Hán-Việt là THÓ QUÁ.

Từ 错过 đọc pinyin như thế nào?

Từ 错过 có pinyin là cuòguò (Hán-Việt: THÓ QUÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 错过 gồm những chữ Hán nào?

Từ 错过 được tạo thành từ 2 chữ: 错 (cuò: Sai, hỏng); 过 (guò: Qua, từng (trải qua)).

Nguồn dữ liệu