Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 长久

Từ ghép: 长久 chángjiǔ

长久
Nghĩa tiếng Việt
(trong một) thời gian dài
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG CỬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长久

Từ 长久 nghĩa là gì?

Từ ghép 长久 (chángjiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "(trong một) thời gian dài", âm Hán-Việt là TRƯỜNG CỬU.

Từ 长久 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长久 có pinyin là chángjiǔ (Hán-Việt: TRƯỜNG CỬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长久 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长久 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 久 (jiǔ: Lâu, dài hạn).

Nguồn dữ liệu