Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 长城

Từ ghép: 长城 Chángchéng

长城
Nghĩa tiếng Việt
Vạn Lý Trường Thành
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长城

Từ 长城 nghĩa là gì?

Từ ghép 长城 (Chángchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Vạn Lý Trường Thành", âm Hán-Việt là TRƯỜNG THÀNH.

Từ 长城 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长城 có pinyin là Chángchéng (Hán-Việt: TRƯỜNG THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长城 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长城 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 城 (chéng: Thành trì, thành phố).

Nguồn dữ liệu