Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 长期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 长期 (chángqī) có nghĩa tiếng Việt là "Dài hạn / thời gian dài / dài hạn (của dự báo)", âm Hán-Việt là TRƯỜNG KÌ.
Từ 长期 có pinyin là chángqī (Hán-Việt: TRƯỜNG KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 长期 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 期 (qī: Kỳ, tuần).