Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 长跑

Từ ghép: 长跑 chángpǎo

长跑
Nghĩa tiếng Việt
Chạy cự ly dài
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG BÀO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长跑

Từ 长跑 nghĩa là gì?

Từ ghép 长跑 (chángpǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy cự ly dài", âm Hán-Việt là TRƯỜNG BÀO.

Từ 长跑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长跑 có pinyin là chángpǎo (Hán-Việt: TRƯỜNG BÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长跑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长跑 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 跑 (pǎo: Chạy).

Nguồn dữ liệu