Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 门票

Từ ghép: 门票 ménpiào

门票
Nghĩa tiếng Việt
Vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Âm Hán-Việt
MÔN PHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 门票

Từ 门票 nghĩa là gì?

Từ ghép 门票 (ménpiào) có nghĩa tiếng Việt là "Vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)", âm Hán-Việt là MÔN PHIẾU.

Từ 门票 đọc pinyin như thế nào?

Từ 门票 có pinyin là ménpiào (Hán-Việt: MÔN PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 门票 gồm những chữ Hán nào?

Từ 门票 được tạo thành từ 2 chữ: 门 (mén: Cửa); 票 (piào: Vé, phiếu).

Nguồn dữ liệu