Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 闭幕式

Từ ghép: 闭幕式 bìmùshì

闭幕式
Nghĩa tiếng Việt
Lễ bế mạc
Âm Hán-Việt
BẾ MẠC THỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 闭幕式

Từ 闭幕式 nghĩa là gì?

Từ ghép 闭幕式 (bìmùshì) có nghĩa tiếng Việt là "Lễ bế mạc", âm Hán-Việt là BẾ MẠC THỨC.

Từ 闭幕式 đọc pinyin như thế nào?

Từ 闭幕式 có pinyin là bìmùshì (Hán-Việt: BẾ MẠC THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 闭幕式 gồm những chữ Hán nào?

Từ 闭幕式 được tạo thành từ 3 chữ: 闭 (bì: Bế: đóng); 幕 (mù: rèm hoặc màn / mái che hoặc lều / sở chỉ huy của tướng / màn (của vở kịch)); 式 (shì: Thức: loại).

Nguồn dữ liệu