Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 闭幕
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 闭幕 (bìmù) có nghĩa tiếng Việt là "Hạ màn / hạ rèm / kết thúc (một cuộc họp)", âm Hán-Việt là BẾ MẠC.
Từ 闭幕 có pinyin là bìmù (Hán-Việt: BẾ MẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 闭幕 được tạo thành từ 2 chữ: 闭 (bì: Bế: đóng); 幕 (mù: rèm hoặc màn / mái che hoặc lều / sở chỉ huy của tướng / màn (của vở kịch)).