Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 间接
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 间接 (jiànjiē) có nghĩa tiếng Việt là "Gián tiếp", âm Hán-Việt là GIAN TIẾP.
Từ 间接 có pinyin là jiànjiē (Hán-Việt: GIAN TIẾP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 间接 được tạo thành từ 2 chữ: 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa); 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc).