Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 间接

Từ ghép: 间接 jiànjiē

间接
Nghĩa tiếng Việt
Gián tiếp
Âm Hán-Việt
GIAN TIẾP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 间接

Từ 间接 nghĩa là gì?

Từ ghép 间接 (jiànjiē) có nghĩa tiếng Việt là "Gián tiếp", âm Hán-Việt là GIAN TIẾP.

Từ 间接 đọc pinyin như thế nào?

Từ 间接 có pinyin là jiànjiē (Hán-Việt: GIAN TIẾP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 间接 gồm những chữ Hán nào?

Từ 间接 được tạo thành từ 2 chữ: 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa); 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc).

Nguồn dữ liệu