Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 阅览室

Từ ghép: 阅览室 yuèlǎnshì

阅览室
Nghĩa tiếng Việt
Phòng đọc / LT:間|间[jian1]
Âm Hán-Việt
DUYỆT LÃM THẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阅览室

Từ 阅览室 nghĩa là gì?

Từ ghép 阅览室 (yuèlǎnshì) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng đọc / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là DUYỆT LÃM THẤT.

Từ 阅览室 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阅览室 có pinyin là yuèlǎnshì (Hán-Việt: DUYỆT LÃM THẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阅览室 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阅览室 được tạo thành từ 3 chữ: 阅 (yuè: kiểm tra, kiểm tra;); 览 (lǎn: nhìn qua, kiểm tra, xem xét, nhận thức); 室 (shì: Phòng).

Nguồn dữ liệu