Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 防止
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 防止 (fángzhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngăn chặn / phòng ngừa / thực hiện biện pháp phòng ngừa", âm Hán-Việt là PHÒNG CHỈ.
Từ 防止 có pinyin là fángzhǐ (Hán-Việt: PHÒNG CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 防止 được tạo thành từ 2 chữ: 防 (fáng: Phòng thủ, đề phòng); 止 (zhǐ: Chỉ: dừng).