Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 阳光

Từ ghép: 阳光 yángguāng

阳光
Nghĩa tiếng Việt
Ánh nắng / (về tính cách) lạc quan; năng động / minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
Âm Hán-Việt
DƯƠNG QUANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阳光

Từ 阳光 nghĩa là gì?

Từ ghép 阳光 (yángguāng) có nghĩa tiếng Việt là "Ánh nắng / (về tính cách) lạc quan; năng động / minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)", âm Hán-Việt là DƯƠNG QUANG.

Từ 阳光 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阳光 có pinyin là yángguāng (Hán-Việt: DƯƠNG QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阳光 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阳光 được tạo thành từ 2 chữ: 阳 (yáng: Dương, mặt trời); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).

Nguồn dữ liệu