Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 陆地

Từ ghép: 陆地 lùdì

陆地
Nghĩa tiếng Việt
Đất liền (trái với biển)
Âm Hán-Việt
LỤC ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 陆地

Từ 陆地 nghĩa là gì?

Từ ghép 陆地 (lùdì) có nghĩa tiếng Việt là "Đất liền (trái với biển)", âm Hán-Việt là LỤC ĐỊA.

Từ 陆地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 陆地 có pinyin là lùdì (Hán-Việt: LỤC ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 陆地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 陆地 được tạo thành từ 2 chữ: 陆 (lù: lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu