Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 降低

Từ ghép: 降低 jiàngdī

降低
Nghĩa tiếng Việt
Giảm; hạ thấp; hạ xuống
Âm Hán-Việt
GIÁNG ĐÂY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 降低

Từ 降低 nghĩa là gì?

Từ ghép 降低 (jiàngdī) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm; hạ thấp; hạ xuống", âm Hán-Việt là GIÁNG ĐÂY.

Từ 降低 đọc pinyin như thế nào?

Từ 降低 có pinyin là jiàngdī (Hán-Việt: GIÁNG ĐÂY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 降低 gồm những chữ Hán nào?

Từ 降低 được tạo thành từ 2 chữ: 降 (jiàng: Giáng: hạ thấp, rơi xuống); 低 (dī: Thấp, cúi đầu).

Nguồn dữ liệu