Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 降低
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 降低 (jiàngdī) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm; hạ thấp; hạ xuống", âm Hán-Việt là GIÁNG ĐÂY.
Từ 降低 có pinyin là jiàngdī (Hán-Việt: GIÁNG ĐÂY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 降低 được tạo thành từ 2 chữ: 降 (jiàng: Giáng: hạ thấp, rơi xuống); 低 (dī: Thấp, cúi đầu).