Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 限制
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 限制 (xiànzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Hạn chế / giới hạn / ràng buộc / sự hạn chế / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HẠN CHẾ.
Từ 限制 có pinyin là xiànzhì (Hán-Việt: HẠN CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 限制 được tạo thành từ 2 chữ: 限 (xiàn: giới hạn / hạn chế / (hình thức kết hợp) giới hạn / ràng buộc); 制 (zhì: Chế: hệ thống).