Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 难以

Từ ghép: 难以 nányǐ

难以
Nghĩa tiếng Việt
Khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
Âm Hán-Việt
NAN DĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 难以

Từ 难以 nghĩa là gì?

Từ ghép 难以 (nányǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)", âm Hán-Việt là NAN DĨ.

Từ 难以 đọc pinyin như thế nào?

Từ 难以 có pinyin là nányǐ (Hán-Việt: NAN DĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 难以 gồm những chữ Hán nào?

Từ 难以 được tạo thành từ 2 chữ: 难 (nán: Buồn, khó khăn); 以 (yǐ: Bằng, để, lấy).

Nguồn dữ liệu