Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 雄伟

Từ ghép: 雄伟 xióngwěi

雄伟
Nghĩa tiếng Việt
Hùng vĩ / oai nghiêm / tráng lệ / uy nghi
Âm Hán-Việt
HÙNG VĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 雄伟

Từ 雄伟 nghĩa là gì?

Từ ghép 雄伟 (xióngwěi) có nghĩa tiếng Việt là "Hùng vĩ / oai nghiêm / tráng lệ / uy nghi", âm Hán-Việt là HÙNG VĨ.

Từ 雄伟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 雄伟 có pinyin là xióngwěi (Hán-Việt: HÙNG VĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 雄伟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 雄伟 được tạo thành từ 2 chữ: 雄 (xióng: hùng: đực / thuộc giống đực / hùng vĩ / oai nghiêm / mạnh mẽ / vĩ đại / người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn); 伟 (wěi: vĩ đại, hùng vĩ;).

Nguồn dữ liệu