Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 集团
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 集团 (jítuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nhóm / khối / tập đoàn / tổ hợp", âm Hán-Việt là TẬP ĐOÀN.
Từ 集团 có pinyin là jítuán (Hán-Việt: TẬP ĐOÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 集团 được tạo thành từ 2 chữ: 集 (jí: Tập: tập hợp); 团 (tuán: Đoàn: đoàn thể; khối tròn).