Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 面积
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面积 (miànjī) có nghĩa tiếng Việt là "Diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.) / diện tích bề mặt / khu đất", âm Hán-Việt là MIẾN TÍCH.
Từ 面积 có pinyin là miànjī (Hán-Việt: MIẾN TÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面积 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 积 (jī: tích trữ, tích lũy, tích lũy).