Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 顾问

Từ ghép: 顾问 gùwèn

顾问
Nghĩa tiếng Việt
Cố vấn / tư vấn
Âm Hán-Việt
CỐ VẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 顾问

Từ 顾问 nghĩa là gì?

Từ ghép 顾问 (gùwèn) có nghĩa tiếng Việt là "Cố vấn / tư vấn", âm Hán-Việt là CỐ VẤN.

Từ 顾问 đọc pinyin như thế nào?

Từ 顾问 có pinyin là gùwèn (Hán-Việt: CỐ VẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 顾问 gồm những chữ Hán nào?

Từ 顾问 được tạo thành từ 2 chữ: 顾 (gù: Cố: trông nom; ngoảnh nhìn); 问 (wèn: Hỏi).

Nguồn dữ liệu