Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 预习

Từ ghép: 预习 yùxí

预习
Nghĩa tiếng Việt
Chuẩn bị bài
Âm Hán-Việt
DỰ TẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 预习

Từ 预习 nghĩa là gì?

Từ ghép 预习 (yùxí) có nghĩa tiếng Việt là "Chuẩn bị bài", âm Hán-Việt là DỰ TẬP.

Từ 预习 đọc pinyin như thế nào?

Từ 预习 có pinyin là yùxí (Hán-Việt: DỰ TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 预习 gồm những chữ Hán nào?

Từ 预习 được tạo thành từ 2 chữ: 预 (yù: chuẩn bị, sắp xếp;); 习 (xí: Luyện, học).

Nguồn dữ liệu