Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 预报

Từ ghép: 预报 yùbào

预报
Nghĩa tiếng Việt
Dự báo
Âm Hán-Việt
DỰ BÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 预报

Từ 预报 nghĩa là gì?

Từ ghép 预报 (yùbào) có nghĩa tiếng Việt là "Dự báo", âm Hán-Việt là DỰ BÁO.

Từ 预报 đọc pinyin như thế nào?

Từ 预报 có pinyin là yùbào (Hán-Việt: DỰ BÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 预报 gồm những chữ Hán nào?

Từ 预报 được tạo thành từ 2 chữ: 预 (yù: chuẩn bị, sắp xếp;); 报 (bào: Báo chí, báo cáo).

Nguồn dữ liệu