Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 领带

Từ ghép: 领带 lǐngdài

领带
Nghĩa tiếng Việt
Cà vạt / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
LÃNH ĐAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 领带

Từ 领带 nghĩa là gì?

Từ ghép 领带 (lǐngdài) có nghĩa tiếng Việt là "Cà vạt / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là LÃNH ĐAI.

Từ 领带 đọc pinyin như thế nào?

Từ 领带 có pinyin là lǐngdài (Hán-Việt: LÃNH ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 领带 gồm những chữ Hán nào?

Từ 领带 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).

Nguồn dữ liệu