Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 频繁
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 频繁 (pínfán) có nghĩa tiếng Việt là "Thường xuyên", âm Hán-Việt là TẦN PHỒN.
Từ 频繁 có pinyin là pínfán (Hán-Việt: TẦN PHỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 频繁 được tạo thành từ 2 chữ: 频 (pín: Tính thường xuyên;); 繁 (fán: phức tạp, nhiều, với số lượng lớn, abbr.).