Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 风光

Từ ghép: 风光 fēngguāng

风光
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh / quang cảnh / cảnh tượng / phong cảnh / được coi trọng / khá giả / hoành tráng (phương ngữ) / ấn tượng (phương ngữ)
Âm Hán-Việt
PHONG QUANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风光

Từ 风光 nghĩa là gì?

Từ ghép 风光 (fēngguāng) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh / quang cảnh / cảnh tượng / phong cảnh / được coi trọng / khá giả / hoành tráng (phương ngữ) / ấn tượng (phương ngữ)", âm Hán-Việt là PHONG QUANG.

Từ 风光 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风光 có pinyin là fēngguāng (Hán-Việt: PHONG QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风光 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风光 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).

Nguồn dữ liệu