Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 飞行员
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 飞行员 (fēixíngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Phi công / nhà hàng không", âm Hán-Việt là PHI HÀNH VIÊN.
Từ 飞行员 có pinyin là fēixíngyuán (Hán-Việt: PHI HÀNH VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 飞行员 được tạo thành từ 3 chữ: 飞 (fēi: Bay); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).