Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 餐饮
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 餐饮 (cānyǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ ăn và thức uống / dịch vụ ăn uống / bữa ăn", âm Hán-Việt là XAN ẨM.
Từ 餐饮 có pinyin là cānyǐn (Hán-Việt: XAN ẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 餐饮 được tạo thành từ 2 chữ: 餐 (cān: Xan: bữa ăn / ăn / lượng từ cho bữa ăn); 饮 (yǐn: nuốt, uống;).