Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 饭馆

Từ ghép: 饭馆 fànguǎn

饭馆
Nghĩa tiếng Việt
Nhà hàng / LT:家[jia1]
Âm Hán-Việt
PHẠN QUÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 饭馆

Từ 饭馆 nghĩa là gì?

Từ ghép 饭馆 (fànguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà hàng / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là PHẠN QUÁN.

Từ 饭馆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 饭馆 có pinyin là fànguǎn (Hán-Việt: PHẠN QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 饭馆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 饭馆 được tạo thành từ 2 chữ: 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).

Nguồn dữ liệu