Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 饮料

Từ ghép: 饮料 yǐnliào

饮料
Nghĩa tiếng Việt
Đồ uống / nước giải khát
Âm Hán-Việt
ẨM LIỆU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 饮料

Từ 饮料 nghĩa là gì?

Từ ghép 饮料 (yǐnliào) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ uống / nước giải khát", âm Hán-Việt là ẨM LIỆU.

Từ 饮料 đọc pinyin như thế nào?

Từ 饮料 có pinyin là yǐnliào (Hán-Việt: ẨM LIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 饮料 gồm những chữ Hán nào?

Từ 饮料 được tạo thành từ 2 chữ: 饮 (yǐn: nuốt, uống;); 料 (liào: Liệu: vật liệu).

Nguồn dữ liệu