Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 首次
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 首次 (shǒucì) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu tiên / lần đầu / lần đầu tiên", âm Hán-Việt là THỦ THỨ.
Từ 首次 có pinyin là shǒucì (Hán-Việt: THỦ THỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 首次 được tạo thành từ 2 chữ: 首 (shǒu: Thủ: đứng đầu; lượng từ (bài hát)); 次 (cì: Lần, lượt (số thứ tự)).