Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 首都

Từ ghép: 首都 shǒudū

首都
Nghĩa tiếng Việt
Thủ đô / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THỦ ĐÔ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 首都

Từ 首都 nghĩa là gì?

Từ ghép 首都 (shǒudū) có nghĩa tiếng Việt là "Thủ đô / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THỦ ĐÔ.

Từ 首都 đọc pinyin như thế nào?

Từ 首都 có pinyin là shǒudū (Hán-Việt: THỦ ĐÔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 首都 gồm những chữ Hán nào?

Từ 首都 được tạo thành từ 2 chữ: 首 (shǒu: Thủ: đứng đầu; lượng từ (bài hát)); 都 (dōu: Đều, tất cả).

Nguồn dữ liệu