Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 香肠
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 香肠 (xiāngcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Xúc xích / LT:根[gen1]", âm Hán-Việt là HƯƠNG TRÀNG.
Từ 香肠 có pinyin là xiāngcháng (Hán-Việt: HƯƠNG TRÀNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 香肠 được tạo thành từ 2 chữ: 香 (xiāng: Thơm, hương); 肠 (cháng: Trường / Tràng: ruột;).