Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 香肠

Từ ghép: 香肠 xiāngcháng

香肠
Nghĩa tiếng Việt
Xúc xích / LT:根[gen1]
Âm Hán-Việt
HƯƠNG TRÀNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 香肠

Từ 香肠 nghĩa là gì?

Từ ghép 香肠 (xiāngcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Xúc xích / LT:根[gen1]", âm Hán-Việt là HƯƠNG TRÀNG.

Từ 香肠 đọc pinyin như thế nào?

Từ 香肠 có pinyin là xiāngcháng (Hán-Việt: HƯƠNG TRÀNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 香肠 gồm những chữ Hán nào?

Từ 香肠 được tạo thành từ 2 chữ: 香 (xiāng: Thơm, hương); 肠 (cháng: Trường / Tràng: ruột;).

Nguồn dữ liệu