Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 香蕉
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 香蕉 (xiāngjiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Quả chuối / LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]", âm Hán-Việt là HƯƠNG TIÊU.
Từ 香蕉 có pinyin là xiāngjiāo (Hán-Việt: HƯƠNG TIÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 香蕉 được tạo thành từ 2 chữ: 香 (xiāng: Thơm, hương); 蕉 (jiāo: Chuối).