Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 香蕉

Từ ghép: 香蕉 xiāngjiāo

香蕉
Nghĩa tiếng Việt
Quả chuối / LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
Âm Hán-Việt
HƯƠNG TIÊU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 香蕉

Từ 香蕉 nghĩa là gì?

Từ ghép 香蕉 (xiāngjiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Quả chuối / LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]", âm Hán-Việt là HƯƠNG TIÊU.

Từ 香蕉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 香蕉 có pinyin là xiāngjiāo (Hán-Việt: HƯƠNG TIÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 香蕉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 香蕉 được tạo thành từ 2 chữ: 香 (xiāng: Thơm, hương); 蕉 (jiāo: Chuối).

Nguồn dữ liệu