Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 马路

Từ ghép: 马路 mǎlù

马路
Nghĩa tiếng Việt
Đường phố / đường / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
MÃ LỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 马路

Từ 马路 nghĩa là gì?

Từ ghép 马路 (mǎlù) có nghĩa tiếng Việt là "Đường phố / đường / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là MÃ LỘ.

Từ 马路 đọc pinyin như thế nào?

Từ 马路 có pinyin là mǎlù (Hán-Việt: MÃ LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 马路 gồm những chữ Hán nào?

Từ 马路 được tạo thành từ 2 chữ: 马 (mǎ: Mã: ngựa); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).

Nguồn dữ liệu