Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 驾照
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 驾照 (jiàzhào) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng lái xe", âm Hán-Việt là GIÁ CHIẾU.
Từ 驾照 có pinyin là jiàzhào (Hán-Việt: GIÁ CHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 驾照 được tạo thành từ 2 chữ: 驾 (jià: Giá: lái (xe), điều khiển); 照 (zhào: Chiếu sáng, bức ảnh).