Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 驾照

Từ ghép: 驾照 jiàzhào

驾照
Nghĩa tiếng Việt
Bằng lái xe
Âm Hán-Việt
GIÁ CHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 驾照

Từ 驾照 nghĩa là gì?

Từ ghép 驾照 (jiàzhào) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng lái xe", âm Hán-Việt là GIÁ CHIẾU.

Từ 驾照 đọc pinyin như thế nào?

Từ 驾照 có pinyin là jiàzhào (Hán-Việt: GIÁ CHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 驾照 gồm những chữ Hán nào?

Từ 驾照 được tạo thành từ 2 chữ: 驾 (jià: Giá: lái (xe), điều khiển); 照 (zhào: Chiếu sáng, bức ảnh).

Nguồn dữ liệu