Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 骑车

Từ ghép: 骑车 qíchē

骑车
Nghĩa tiếng Việt
Lái xe đạp hoặc xe máy
Âm Hán-Việt
KỊ XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 骑车

Từ 骑车 nghĩa là gì?

Từ ghép 骑车 (qíchē) có nghĩa tiếng Việt là "Lái xe đạp hoặc xe máy", âm Hán-Việt là KỊ XA.

Từ 骑车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 骑车 có pinyin là qíchē (Hán-Việt: KỊ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 骑车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 骑车 được tạo thành từ 2 chữ: 骑 (qí: Cưỡi (ngựa, xe đạp)); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu