Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 骑车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 骑车 (qíchē) có nghĩa tiếng Việt là "Lái xe đạp hoặc xe máy", âm Hán-Việt là KỊ XA.
Từ 骑车 có pinyin là qíchē (Hán-Việt: KỊ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 骑车 được tạo thành từ 2 chữ: 骑 (qí: Cưỡi (ngựa, xe đạp)); 车 (chē: Xe).