Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 高层
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高层 (gāocéng) có nghĩa tiếng Việt là "Cao tầng / cấp cao; đẳng cấp cao", âm Hán-Việt là CAO TẦNG.
Từ 高层 có pinyin là gāocéng (Hán-Việt: CAO TẦNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高层 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 层 (céng: Tầng, lớp).