Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 高峰

Từ ghép: 高峰 gāofēng

高峰
Nghĩa tiếng Việt
Đỉnh / chóp / đỉnh cao
Âm Hán-Việt
CAO PHONG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高峰

Từ 高峰 nghĩa là gì?

Từ ghép 高峰 (gāofēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đỉnh / chóp / đỉnh cao", âm Hán-Việt là CAO PHONG.

Từ 高峰 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高峰 có pinyin là gāofēng (Hán-Việt: CAO PHONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高峰 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高峰 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 峰 (fēng: (của một ngọn núi) đỉnh hoặc đỉnh cao và thon, trông giống như ngọn núi, cấp độ cao nhất, phân loại cho lạc đà).

Nguồn dữ liệu