Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 高科技

Từ ghép: 高科技 gāokējì

高科技
Nghĩa tiếng Việt
Công nghệ cao; kỹ thuật cao
Âm Hán-Việt
CAO KHOA KĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高科技

Từ 高科技 nghĩa là gì?

Từ ghép 高科技 (gāokējì) có nghĩa tiếng Việt là "Công nghệ cao; kỹ thuật cao", âm Hán-Việt là CAO KHOA KĨ.

Từ 高科技 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高科技 có pinyin là gāokējì (Hán-Việt: CAO KHOA KĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高科技 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高科技 được tạo thành từ 3 chữ: 高 (gāo: Cao); 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 技 (jì: kĩ: kỹ năng).

Nguồn dữ liệu