Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 高考
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高考 (gāokǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]) / (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)", âm Hán-Việt là CAO KHẢO.
Từ 高考 có pinyin là gāokǎo (Hán-Việt: CAO KHẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高考 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 考 (kǎo: Thi, khảo sát).