Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 高速公路

Từ ghép: 高速公路 gāosùgōnglù

高速公路
Nghĩa tiếng Việt
Đường cao tốc; xa lộ
Âm Hán-Việt
CAO TỐC CÔNG LỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高速公路

Từ 高速公路 nghĩa là gì?

Từ ghép 高速公路 (gāosùgōnglù) có nghĩa tiếng Việt là "Đường cao tốc; xa lộ", âm Hán-Việt là CAO TỐC CÔNG LỘ.

Từ 高速公路 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高速公路 có pinyin là gāosùgōnglù (Hán-Việt: CAO TỐC CÔNG LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高速公路 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高速公路 được tạo thành từ 4 chữ: 高 (gāo: Cao); 速 (sù: tốc: nhanh / tốc độ / nhanh chóng / vận tốc); 公 (gōng: Công cộng, chung); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).

Nguồn dữ liệu