Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 促
Chữ 促 (cù) có nghĩa tiếng Việt là "xúc: (hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng / (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy / (văn học) gần; áp sát".
Chữ 促 có pinyin là cù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 促 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.