Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 押
Chữ 押 (yā) có nghĩa tiếng Việt là "cầm cố / cầm đồ / tạm giam / áp giải và bảo vệ / (văn học) ký tên".
Chữ 押 có pinyin là yā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 押 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.